KIỂM TRA ĐẦU VÀO

HSK 2 – số 2

Chào mừng bạn đến với HSK 2 -Số 2

Câu hỏi số 1:

Câu hỏi số 2:

Câu hỏi số 3:

Câu hỏi số 4:

Câu hỏi số 5:

Câu hỏi số 6:

Câu hỏi số 7:

Câu hỏi số 8:

Câu hỏi số 9:

Câu hỏi số 10:

Phần 3

Câu hỏi số 11:

Câu hỏi số 12:

Câu hỏi số 13:

Câu hỏi số 14:

Câu hỏi số 15:

Phần 3.1

Câu hỏi số 16:

Câu hỏi số 17:

Câu hỏi số 18:

Câu hỏi số 19:

Câu hỏi số 20:

Phần 3.2:


Câu hỏi số 21:

Câu hỏi số 22:

Câu hỏi số 23:

Câu hỏi số 24:

Câu hỏi số 25:

Câu hỏi số 26:

Câu hỏi số 27:

Câu hỏi số 28:

Câu hỏi số 29

Câu hỏi số 30:

Câu hỏi số 31:

Câu hỏi số 32:

Câu hỏi số 33:

Câu hỏi số 34:

Câu hỏi số 35:

Phần 2 . Đọc

Câu hỏi số 36: 同学们,你们听懂了吗?

Câu hỏi số 37: 里面有你最爱吃的水果。

Câu hỏi số 38: 喂,儿子生病了,你什么时候能回来?

Câu hỏi số 39: 我来介绍一下,这是我丈夫。

Câu hỏi số 40: 现在快6点了,我20分钟后去公司找你。

Câu hỏi số 41: 这些题你什么时候能做(___)?

Câu hỏi số 42: 快点儿,大家都在(____)你吃饭呢。

Câu hỏi số 43: 别找了,手机在桌子上呢,电脑(____)。

Câu hỏi số 44: 我来北京的第一天就(____)他了。

Câu hỏi số 45: 男:(____)里有人吗? 女:请进,先生,你找谁?

Câu hỏi số 46: 我 知道 她 的 名字 ,她 姓 杨 ,叫 杨 笑笑 ,她 姐姐 是 我 同学 。 ★ 我 认识 杨 笑笑 的 . 姐 (____)

Câu hỏi số 47:

Câu hỏi số 48:

Câu hỏi số 49:

Câu hỏi số 50:

Câu hỏi số 51: 9点?现在已经9点25了。

Câu hỏi số 52: 我家的狗喜欢吃苹果。

Câu hỏi số 53: 你的自行车是白色的?真漂亮,贵吗?

Câu hỏi số 54: 鸡蛋吃完了,下午我再买一些。

Câu hỏi số 55: 向前走,就在那儿。

Câu hỏi số 56: 今天是1月1日。

Câu hỏi số 57: 等一下,我打电话问一下。

Câu hỏi số 58: 他会说汉语?

Câu hỏi số 59: 星期六怎么样?

Câu hỏi số 60: 希望我的回答能对你有帮助。

Đăng ký tư vấn

Đăng ký tư vấn