Chào bạn! Mùa hè (夏天 – xiàtiān) là thời điểm tuyệt vời để học những từ vựng rực rỡ và đầy năng lượng. Dưới đây là “bí kíp” tiếng Trung giúp bạn sống sót và tận hưởng mùa hè một cách trọn vẹn nhất.
1. Từ vựng cơ bản về Thời tiết
Mùa hè không chỉ có “nóng”, mà còn có cái nóng “chảy mỡ” hay những cơn mưa bất chợt:
-
夏天 (xiàtiān): Mùa hè.
-
热 (rè): Nóng.
-
很热 (hěn rè): Rất nóng.
-
闷热 (mēnrè): Nóng oi bức, ngột ngạt.
-
太阳 (tàiyáng): Mặt trời.
-
出汗 (chū hàn): Đổ mồ hôi.
-
中暑 (zhòngshǔ): Say nắng.
-
阵雨 (zhènyǔ): Mưa rào.
2. Đồ ăn và Thức uống “Giải nhiệt”
Nhắc đến mùa hè là phải nhắc đến những món cứu rỗi tâm hồn này:
-
冰淇淋 (bīngqílín): Kem.
-
西瓜 (xīguā): Dưa hấu (linh hồn của mùa hè!).
-
冰水 (bīngshuǐ): Nước đá.
-
酸梅汤 (suānméitāng): Canh ô mai (món giải nhiệt truyền thống Trung Quốc).
-
冷饮 (lěngyǐn): Đồ uống lạnh.
-
刨冰 (bàobīng): Đá bào.
3. Hoạt động ngày hè
Bạn sẽ làm gì khi ve kêu hè về?
-
游泳 (yóuyǒng): Bơi lội.
-
去海边 (qù hǎibiān): Đi biển.
-
旅游 (lǚyóu): Đi du lịch.
-
吹空调 (chuī kōngtiáo): Ngồi máy lạnh (hoạt động yêu thích của nhiều người!).
-
放假 (fàngjià): Nghỉ lễ/Nghỉ hè.
4. Vật dụng không thể thiếu
Đừng quên mang theo những thứ này trước khi ra khỏi nhà nhé:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 防晒霜 | fángshàishuāng | Kem chống nắng |
| 墨镜 | mòjìng | Kính râm |
| 遮阳伞 | zhēyángsǎn | Ô che nắng |
| 帽子 | màozi | Mũ/Nón |
| 风扇 | fēngshàn | Quạt điện |