KIỂM TRA ĐẦU VÀO

HSK 2 – số 1

Chào mừng bạn đến với HSK 2 -Số 1

Câu hỏi số 1:

Câu hỏi số 2:

Câu hỏi số 3:

Câu hỏi số 4:

Câu hỏi số 5:

Câu hỏi số 6:

Câu hỏi số 7:

Câu hỏi số 8:

Câu hỏi số 9:

Câu hỏi số 10:

Phần 3

Câu hỏi số 11:

Câu hỏi số 12:

Câu hỏi số 13:

Câu hỏi số 14:

Câu hỏi số 15:

Phần 3.1

Câu hỏi số 16:

Câu hỏi số 17:

Câu hỏi số 18:

Câu hỏi số 19:

Câu hỏi số 20:

Phần 3.2:

Câu hỏi số 21:

Câu hỏi số 22:

Câu hỏi số 23:

Câu hỏi số 24:

Câu hỏi số 25:

Câu hỏi số 26:

Câu hỏi số 27:

Câu hỏi số 28:

Câu hỏi số 29

Câu hỏi số 30:

Câu hỏi số 31:

Câu hỏi số 32:

Câu hỏi số 33:

Câu hỏi số 34:

Câu hỏi số 35:

Phần 2 . Đọc

Câu hỏi số 36: 给 您 介绍 一下 , 这 是 我们 公司 的 李 先生

Câu hỏi số 37: 看 书 时间 长 了 , 眼睛 得 休息 休息 .

Câu hỏi số 38: 那 是 我 孩子 , 她 爱 跳舞.

Câu hỏi số 39: 今天 下 雪 了, 天气 很 冷.

Câu hỏi số 40: 因为 我 不 会 游泳 , 所以 ,小鱼 ,你 好 !

Câu hỏi số 41: 这个 船 非常 大 , 可以 坐 几 (____) 人

Câu hỏi số 42: 请 (____) 这 就 是 我 的 房间 。

Câu hỏi số 43: 昨天 的 考试 题 太 多 , 我 没有 做 (____)

Câu hỏi số 44: 我 没 去 (____) 中国 , 我 希望 今年 能 去 中国 旅游.

Câu hỏi số 45: 女:对不起 , 我 不 能 和 你 一起 去 买 (____) 了

Câu hỏi số 46: 我 上午 去 外面 买了 个 新 手机 ,九百 多 块钱 很 便 * 那个 手机 不 到 一千 元 (____)

Câu hỏi số 47: 时间 过 得 真 快 ,我 来 北京 10 年 了 。 我 女儿 岁 多 了 ,都 开始 学习 写 汉字 了 。 * 我 有 两 个. 孩子 。 (____)

Câu hỏi số 48: 今天 是 7 月 12, 日 , 再 有 三 天 就 是 我 爸爸的 生日 , 了 。 我 想 送 他 一 个 . 电脑 。 ★ 7 月 15 日 是 我 的 生日 。(____)

Câu hỏi số 49: 喂 , 姐 , 我 的 飞机 是 十 点 零 七 , 的 再 有 20 分钟 我 就 到 机场. 了 。 我们 下午 见 。 ★ 我 在 去 机场 的 路 上 。 (____)

Câu hỏi số 50: 昨天 和 朋友们 在 外面 玩儿了 一 个 , 晚上 , 很 , 累 , 但是 很 , 高兴 。 ★ 昨天 玩儿 得 不 . 高兴 。(____)

Câu hỏi số 51: 我们 要 向 您 学习 !

Câu hỏi số 52: 火车站 离 这儿 远 吗 ?

Câu hỏi số 53: 已经 快 8 点 了 ,你 还 出去 做 什么 ?

Câu hỏi số 54: 小狗 怎么 了 ?为 什么 不 吃 东西 ?

Câu hỏi số 55: 但是 ,你 知道 ,你 没有 他 高 。

Câu hỏi số 56: 大家 好 !我 姓 王 ,是 新 来 的 汉语 老师 。

Câu hỏi số 57: 这个 月 真 的 非常 忙 。

Câu hỏi số 58: 开 门 ,快 开 门 。

Câu hỏi số 59: 她 笑着 对 我 说 :“ 不 客气 。”

Câu hỏi số 60: 我 的 天 !你们 认识 ?这 怎么 可能 ?

Đăng ký tư vấn

Đăng ký tư vấn